số đen

số đen

Anh ấy đang gặp phải số đen khi liên tiếp thất bại trong công việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vận rủi, sự không may mắn: "Số đen" dùng để chỉ một chuỗi hoặc một giai đoạn gặp nhiều điều không may mắn, xui xẻo trong cuộc sống. Từ này thường được dùng với quan niệm về số phận, vận mệnh đã được an bài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang gặp phải số đen khi liên tiếp thất bại trong công việc cuộc sống cá nhân.
    • ấy tin rằng mình đang trong số đen nên tránh mọi quyết định quan trọng.
    • Chiếc xe này dính số đen rồi, hôm nào đi cũng gặp sự cố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gặp phải số đen" / "Dính phải số đen": bắt đầu trải qua một thời kỳ đen đủi, kém may mắn.
    • Tháng vừa rồi anh ta gặp phải số đen, làm cũng hỏng.
  • "Đang trong số đen": đanggiữa giai đoạn xui xẻo.
    • Tôi đang trong số đen, tốt nhất không nên đầu vào dự án mới lúc này.
  • "Thoát khỏi số đen": kết thúc giai đoạn kém may mắn.
    • Sau nhiều tháng khó khăn, cuối cùng ấy cũng thoát khỏi số đen.
Biến thể từ gần giống
  • Vận đen (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ sự rủi ro, không may mắn.
    • Anh ta đang gặp vận đen liên miên.
  • Xui xẻo (tính từ): tính từ mô tả trạng thái không may mắn.
    • Một ngày thật xui xẻo!
  • Đen đủi (tính từ): tính từ mô tả sự kém may mắn một cách triền miên.
    • Thời gian qua anh ấy thật đen đủi.
Từ đồng nghĩa
  • Vận rủi: vận mệnh gặp nhiều điều không may.
  • Hạn xấu: thời kỳ gặp nhiều điều dữ (thường dùng trong bói toán, tử vi).
  • Vận hạn: những điều không tốt trong vận mệnh.
Từ trái nghĩa
  • Số đỏ: vận may mắn, hanh thông.
  • Vận may: sự may mắn, tốt lành.
  • Hên: (khẩu ngữ) may mắn.
Thành ngữ liên quan
  • Đen như mực: von về sự xui xẻo cùng cực, không chút may mắn nào.
    • Năm nay làm ăn đen như mực.
  • Đen vận: rơi vào vận xấu.
    • Cả đội bóng đang đen vận với chuỗi trận thua dài.

Từ chứa "số đen"